Nguyễn Chỉnh Ngân

Năm sinh1948
Quê quánCao Xa Trung - Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 25/03/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 902 - Điểm cao 902 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 22.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2633 (số thứ tự 2632).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chỉnh Ngân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chỉnh Ngân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 25/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Đắp sinh 1952 · Bình Ngọ - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Văn Định sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Việt sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Quốc Tâm sinh 1950 · Dân Lệ - Thị Xá - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Trọng Quỳnh sinh 1948 · Nam Thành - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Đồng Liệu sinh 1944 · Xóm Nam - Hoàng Phúc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Hồng Hải sinh 1948 · Phúc Thanh - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 26, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Cao Thành Khương sinh 1945 · Xóm 1 - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Trọng Quýnh sinh 1948 · Cẩm Thành - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Đào Duy Nhân sinh 1953 · Phượng Tràng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.18.03 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000