Nguyễn Văn Lư

Năm sinh1946
Quê quánCẩm Hưng- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 6/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075463]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lư, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25755, Quê quán=Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19887 (số thứ tự 1075463).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 6/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Mạnh Tuyên sinh 1949 · Hồng Giang- Lục Ngạn-
  2. Đỗ Văn Gánh sinh 1936 · Cao Thịnh- Vĩnh Tường-
  3. Nguyễn Chu Phan sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu-
  4. Nguyễn Chu Phen sinh 1937 · Bình Ninh- Khoái Châu-
  5. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1950 · Tân Dân- Bất Bạt-
  6. Nguyễn Đức Thịnh Tân Vân- Bất Bạt-
  7. Nguyễn Văn Lư Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
  8. Nguyễn Văn Thanh sinh 1949 · Định Tâm- Yên Định-