Nguyễn Văn Long

Năm sinh1949
Quê quánLê Lợi- Chí Linh-
Ngày hy sinh 10/6/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075450]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Long, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24633, Quê quán=Lê Lợi- Chí Linh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19874 (số thứ tự 1075450).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 10/6/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huỳnh Văn Soàn sinh 1946 · Kim Thượng- Thanh Sơn-
  2. Huỳnh Văn Xoàn sinh 1946 · Kim Thượng- Thanh Sơn-
  3. Huỳnh Văn Xòi sinh 1946 · Kim Thượng- Thanh Sơn-
  4. Lương Văn Nhã sinh 1944 · Thạch Thảo- Quốc Oai-
  5. Lương Văn Nhã Thạch Thán- Quốc Oai-
  6. Lương Văn Nhã sinh 1944 · Thạch Thán- Quốc Oai-
  7. Nguyễn Trọng Đạt sinh 1943 · Thái Hồng- Thái Ninh-
  8. Nguyễn Trọng Đạt sinh 1943 · Thái Hồng- Thái Ninh-
  9. Nguyễn Trọng Đạt sinh 1943 · Thái Hồng- Thái Ninh-
  10. Nguyễn Văn Chi Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-
  11. Nguyễn Văn Sang sinh 1949 · Lê Lợi- Chí Linh-
  12. Nguyễn Văn Sang sinh 1949 · Lê Lợi- Chí Linh-
  13. Nguyễn Văn Thi sinh 1943 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-
  14. Nguyễn Văn Thi Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-
  15. Nguyễn Văn Thi sinh 1943 · Hợp Thị- Hiệp Hòa-
  16. Nguyễn Văn Thi sinh 1943 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-