Nguyễn Văn Liễn

Năm sinh1943
Quê quánUy Lỗ- Đông Anh-
Ngày hy sinh 4/8/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075318]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Liễn, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25784, Quê quán=Uy Lỗ- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19742 (số thứ tự 1075318).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Liễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Liễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 4/8/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Tuấn Anh sinh 1945 · Đông Á- Đông Quan-
  2. Đỗ Như Chiểu sinh 1973 · Hải Phong- Hải Hậu-
  3. Đỗ Văn Chiểu Khải Phong- Kim Bảng-
  4. Đỗ Văn Triển sinh 1943 · Khải Quang- Kim Bảng-
  5. Nguyễn Ngọc Hào sinh 1937 · Số 10 Bà Triệu- -
  6. Nguyễn Quốc Nhật sinh 1950 · Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng-
  7. Nguyễn Văn Liễn Uy Lổ- Đông Anh-
  8. Nguyễn Văn Sinh sinh 1945 · Cao Su- Lương Sơn-
  9. Nguyễn Xuân Dệt Hải Ninh- Tĩnh Gia-