Nguyễn Văn Kim

Quê quánNgọc Lý- Tân Yên-
Ngày hy sinh 29/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075126]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Kim, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/4/1970, Quê quán=Ngọc Lý- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19550 (số thứ tự 1075126).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Kim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 29/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tân sinh 1951 · Đông Bắc- Kim Bôi-
  2. Đặng Xuân Nhụ sinh 1933 · Xuân Hòa- Thư Trì-
  3. Kưu Đình Điển Nhật Quang- Phù Cừ-
  4. Lê Trọng Lộc sinh 1945 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa-
  5. Lưu Đình Điếm sinh 1946 · Nhật Quang- Phù Cừ-
  6. Mai Quang Ngân sinh 1945 · Nga Thạch- Nga Sơn-
  7. Ngô Trọng Hải sinh 1940 · Phương Hà- Yên Phong-
  8. Ngô Trọng Hải Phương Là- Yên Phong-
  9. Ngô Trọng Hải Phương Là- Yên Phong-
  10. Nguyễn Hồng Ký sinh 1948 · Hữu Nam- Yên Mỹ-
  11. Nguyễn Hồng Kỳ sinh 1948 · Hữu Lan- Yên Mỹ-
  12. Nguyễn Khánh Đắc sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên-
  13. Nguyễn Khánh Đắc Cương Lập- Tân Yên-
  14. Nguyễn Khánh Đắc sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên-
  15. Nguyễn Khánh Đắc Cương Lập- Tân Yên-
  16. Nguyễn Trọng Đông sinh 1944 · Số 18 Gia Ngư- -
  17. Nguyễn Trọng Đông Số nhà 18 phố Gia Ngũ- -
  18. Nguyễn Văn Kim sinh 1946 · Ngọc Lý- Tân Yên-
  19. Nguyễn Văn Kim sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên-
  20. Nguyễn Văn Kim Ngọc Lý- Tân Yên-
  21. Nguyễn Văn Phiến Diễn Lộc- Diễn Châu-
  22. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1950 · Cộng Hòa- Chí Linh-
  23. Nguyễn Văn Tý sinh 1947 · Hồng Giang- Lục Ngạn-
  24. Nguyễn Văn Vệ sinh 1946 · Hòa Bình- Tân Yên-
  25. Nguyễn Xuân Tý Hồng Giang- Lục Ngạn-
  26. Nguyễn Xuân Tý sinh 1947 · Hồng Giang- Lục Ngạn-
  27. Nguyễn Xuân Tý Hồng Giang- Lục Ngạn-
  28. Phạm Văn Bình Khu vực nhuộm- -
  29. Phạm Văn Bình sinh 1949 · Khu Vật Nhuộm- Thị xã Hòa Bình-
  30. Phạm Văn Hoàng Quyết Thắng- Thanh Hà-
  31. Phạm Văn Kỳ Long Hòa- Càng Long-
  32. Phạm Văn Kỳ Long Hóa- Càn Long-
  33. Phạm Văn Minh sinh 1949 · Khu Vật Nhuộm- Thị xã Hòa Bình-
  34. Tạ Hoàng Thái sinh 1945 · Tân Tiến- Phổ Yên-
  35. Tạ Hoàng Thái Tân Tiến- Phổ Yên-