Nguyễn Văn Khánh

Năm sinh1952
Quê quánSố nhà 26 Tiểu khu 2- Kiến An-
Ngày hy sinh 21/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074920]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khánh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=21/4/1975, Quê quán=Số nhà 26 Tiểu khu 2- Kiến An-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19344 (số thứ tự 1074920).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Long sinh 1955 · Quảng Phú- Thọ Xuân-
  2. Ngô Xuân Tửu sinh 1950 · Đức Hòa- Đa Phúc-
  3. Nguyễn Công Minh Dị Nâu- Tam Nông-
  4. Nguyễn Công Minh sinh 1953 · Dị Nậu- Tam Nông-
  5. Nguyễn Duy Định sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam-
  6. Nguyễn Hồng Thuấn sinh 1950 · Bảo Sơn- Lục Nam-
  7. Nguyễn Nhật Sông sinh 1949 · Thụy Xuân- Thái Thụy-
  8. Nguyễn Văn Chất sinh 1950 · An Mỹ- Bình Lục-
  9. Nguyễn Văn Khánh sinh 1952 · Số nhà 26- Tiểu khu Kiến An-
  10. Nguyễn Văn Khánh 26 tiểu khu 2- Kiến An-
  11. Nguyễn Văn Khánh sinh 1952 · Số nhà 26- Kiến An-
  12. Nguyễn Xuân Tiểu sinh 1950 · Đức Hòa- Đa Phúc-