Nguyễn Văn Khâm

Quê quánThanh Quả- Thanh Chương-
Ngày hy sinh 12/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074886]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khâm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26065, Quê quán=Thanh Quả- Thanh Chương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19310 (số thứ tự 1074886).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 12/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Hải Ba sinh 1948 · Nga Hải- Nga Sơn-
  2. Lương Công Chức Cẩm Hòa- Cẩm Giàng-
  3. Lương Công Chức Cẩm Hóa- Cẩm Giàng-
  4. Lương Công Chức Cẩm Hòa- Cẩm Giàng-
  5. Lương Văn Thẩm sinh 1942 · Cao Thắng- Trung Chính-
  6. Lương Văn Thẳm Cao Thăng- Chung Chính-
  7. Nguyễn Đăng Thông Minh Phượng- Việt Trì-
  8. Nguyễn Văn Nhâm sinh 1952 · Thanh Quả- Thanh Chương-
  9. Phùng Văn Được sinh 1948 · Thanh Trường- Trường Sen-