Nguyễn Văn Ích
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Tam Hồng- Yên Lạc- |
| Ngày hy sinh | 25/3/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1074819]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ích, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25/3/1968, Quê quán=Tam Hồng- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19243 (số thứ tự 1074819).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Ích” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 25/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Thoa sinh 1948 · Hồng Châu- Yên Lạc-
- Đặng Văn Tuynh sinh 1947 · Thanh Giang- Thanh Miện-
- Đào Quốc Thanh Long Định- Châu Thành-
- Đào Văn Ngọ sinh 1942 · Tam Điệp- Duyên Hà-
- Đinh Văn Đông sinh 1946 · Văn Khê- Yên Lãng-
- Đỗ Văn Quỳnh sinh 1947 · Xuân Lộc- Thanh Thủy-
- Dương Kim Sinh sinh 1947 · Lam Hồng- Yên Lạc-
- Dương Quang Dung sinh 1947 · Minh Tân- Yên Lạc-
- Hà Đức Luận sinh 1926 · Xuân Thành- Thọ Xuân-
- Hà Minh Đông sinh 1947 · Ninh Hòa- Yên Lộc-
- Hà Thành Huy sinh 1948 · Tư Du- Lập Thạch-
- Hà Văn Hợi sinh 1947 · Trung Sơn- Yên Lập-
- Hà Văn Trại sinh 1946 · Hải Lực- Lập Thạch-
- Hồ Văn Hậu sinh 1946 · Đa Phúc- Hóc Môn-
- Hoàng Văn Kinh sinh 1938 · Hồng Tây- Yên Lạc-
- Hoàng Văn Kinh sinh 1938 · Hồng Tây- Yên Lạc-
- Hoàng Văn Lương sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng-
- Hoàng Văn Lương sinh 1948 · Minh Đức- Tiên Lãng-
- Hoàng Văn Mưu Cẩm Nhân- Yên Bình-
- Hoàng Văn Mưu Cẩm Nhân- Yên Bình-
- Hoàng Văn Mưu sinh 1943 · Cẩm Nhân- Yên Bình-
- Hoàng Văn Thiêm sinh 1940 · Cách Chu- Cẩm Khê-
- Hoàng Văn Thiên sinh 1940 · Cát Chù- Cẩm Khê-
- La Văn Lụa sinh 1947 · Tân Thọ- Đà Bắc-
- Lê Quang Phiệt sinh 1947 · Bình Định- Yên Lạc-
- Lê Quang Phiệt sinh 1947 · Bình Định- Yên Lạc-
- Lộc Văn Bích sinh 1941 · Tân Chi- Bắc Sơn-
- Lương Ngọc Bảng sinh 1945 · Kiên Kiên- Lâm Thao-
- Lương Ngọc Bảng sinh 1945 · Tiên Kiên- Lâm Thao-
- Lương Như Chu sinh 1948 · Tân Hưng- Đa Phúc-
- Lưu Văn Đáng Phước Vân- Cần Đước-
- Ngô Văn Đạn sinh 1946 · Yên Lộc- Ý Yên-
- Ngô Văn Mỳ sinh 1941 · An Hòa Tây- Ba Tri-
- Nguyễn Đăng Tản Dương Đình - Dương Xá- Gia Lâm-
- Nguyễn Đức Thịch sinh 1949 · Vân Trục- Lập Thạch-
- Nguyễn Đức Thịnh sinh 1949 · Vân Trục- Lập Thạch-
- Nguyễn Duy Đình sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc-
- Nguyễn Duy Đình sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc-
- Nguyễn Duy Đình sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc-
- Nguyễn Hữu Thành sinh 1948 · Cóc Dán- Cẩm Khê-
- Nguyễn Hữu Thành sinh 1948 · Cóc Dấn- Cẩm Khê-
- Nguyễn Ngọc Chứ sinh 1940 · Đồng Cường- Yên Lạc-
- Nguyễn Ngọc Chứ sinh 1940 · Đông Cường- Yên Lạc-
- Nguyễn Ngọc Quán sinh 1949 · Bạch Xạ- Việt Trì-
- Nguyễn Ngọc Quán sinh 1949 · Bạ Xạ- Việt Trì-
- Nguyễn Quang Chinh sinh 1939 · Quyết Chiến- Tiên Lãng-
- Nguyễn Quang Chinh sinh 1939 · Quyết Tiến- Tiên Lãng-
- Nguyễn Quang Chính sinh 1939 · Quyết Tiến- Tiên Lãng-
- Nguyễn Quang Trung sinh 1944 · Sơn Tình- Cẩm Khê-
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên-
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1945 · Trung Thành- Phổ Yên-
- Nguyễn Thanh Hồng sinh 1947 · Tranh Phú- Cai Lậy-
- Nguyễn Thành Niên sinh 1943 · Đông Hải- An Hải-
- Nguyễn Thế Sữ sinh 1945 · Châu Khê- Yên Phong-
- Nguyễn Thế Sửu sinh 1945 · Châu Khê- Yên Phong-
- Nguyễn Thiện Nguyện sinh 1937 · Hồ Phúc- Trấn Yên-
- Nguyễn Văn Bảo sinh 1947 · Thanh Nga- Cẩm Khê-
- Nguyễn Văn Bảo sinh 1947 · Thanh Nga- Cẩm Khê-
- Nguyễn Văn Bình Trung Thành- Phổ Yên-
- Nguyễn Văn Châu sinh 1950 · Phú Khê- Cẩm Khê-