Nguyễn Văn Hồng

Năm sinh1950
Quê quánThanh Lâm- Thanh Chương-
Ngày hy sinh 29/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074663]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hồng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/8/1974, Quê quán=Thanh Lâm- Thanh Chương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19087 (số thứ tự 1074663).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 29/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Thanh Xuân sinh 1952 · An Đổ- Bình Lục-
  2. Đinh Quang Vinh sinh 1952 · Nam Thanh- Tiền Hải-
  3. Đinh Văn Vinh sinh 1952 · Nam Thanh- Tiền Hải-
  4. Hồ Quang Cháu sinh 1950 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên-
  5. Hoàng Quang Đuổi sinh 1949 · Hồng Quang- Ân Thi-
  6. Lê Văn Dân sinh 1948 · Việt Hùng- Đông Anh-
  7. Lương Xuân Bồ sinh 1952 · Nam Hải- An Hải-
  8. Nguyễn Hồng Nguyên sinh 1951 · Thọ Xương- Thọ Xuân-
  9. Nguyễn Huy Lưỡng sinh 1953 · Quế Nham- Tân Yên-
  10. Nguyễn Văn Huyên sinh 1950 · Quyết Tiến- Thường Tín-
  11. Nguyễn Văn Huyên sinh 1950 · Quyết Tiến- Thường Tín-
  12. Nguyễn Văn Quế sinh 1954 · Ngũ Phúc- An Thụy-
  13. Nguyễn Văn Quế Ngũ Phúc- An Thụy-
  14. Nguyễn Viết Thư sinh 1955 · Giao Lạc- Giao Thủy-
  15. Nguyễn Xuân Tường sinh 1948 · Nam Sướng- Nam Đàn-
  16. Phạm Văn Huân sinh 1954 · An Đổ- Bình Lục-
  17. Phạm Văn Huân An Đố- Bình Lục-