Nguyễn Văn Hội

Quê quánSơn La- Bất Bạt-
Ngày hy sinh 5/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074641]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hội, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25359, Quê quán=Sơn La- Bất Bạt-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19065 (số thứ tự 1074641).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Hào
  2. Đinh Đắc Chung
  3. Đoàn Xuân Hào
  4. Dương Thanh Kiểm
  5. Dương Văn Kiểm
  6. Hà Công Tứ
  7. Hà Thanh Tiệp
  8. Hà Văn Sạch
  9. Hoàng Thanh Hưng
  10. Hoàng Thanh Hưng
  11. Hoàng Thanh Quang
  12. Hoàng Thanh Quang
  13. Hoàng Văn Giảng
  14. Hoàng Văn Giảng
  15. Hoàng Văn Giảng
  16. Kiều Viết Sừ
  17. Kiều Viết Sừ
  18. Lê Hoài Nam
  19. Lê Hoài Nam
  20. Lê Hòai Nam
  21. Lê Tất Đắc
  22. Lê Tất Đắc
  23. Lê Trọng Trạch
  24. Lê Trọng Trạch
  25. Lê Văn Phượng
  26. Lê Văn Phượng
  27. Lê Xuân Quản
  28. Lê Xuân Quản
  29. Lê Xuân Quảng
  30. Lê Xuân Quảng
  31. Nguyễn Đăng Duy
  32. Nguyễn Đăng Duy
  33. Nguyễn Hữu Thịnh
  34. Nguyễn Khắc Cường
  35. Nguyễn Khắc Cường
  36. Nguyễn Khắc Cường
  37. Nguyễn Khắc Thuận
  38. Nguyễn Khắc Thuận
  39. Nguyễn Khắc Trường
  40. Nguyễn Quang Hùng
  41. Nguyễn Sĩ Kỹ
  42. Nguyễn Sỹ Kỹ
  43. Nguyễn Sỹ Kỹ
  44. Nguyễn Văn Đạt
  45. Nguyễn Văn Đạt
  46. Nguyễn Văn Đạt
  47. Nguyễn Văn Đạt
  48. Nguyễn Văn Hội
  49. Nguyễn Văn Tấn
  50. Nguyễn Văn Tấn
  51. Nguyễn Văn Út
  52. Nguyễn Xuân Tiến
  53. Nguyễn Xuân Tiến
  54. Nguyễn Xuân Tuất
  55. Nguyễn Xuân Tuất
  56. Phạm Đức Thắng
  57. Phạm Đức Thắng
  58. Phạm Trọng Huy
  59. Phạm Trọng Huy
  60. Phạm Văn Doãn