Nguyễn Văn Hách

Năm sinh1951
Quê quánThành Công- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 3/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074211]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hách, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26117, Quê quán=Thành Công- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18635 (số thứ tự 1074211).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 3/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Công Trường Nhan Quyền- Bình Giang-
  2. Hoàng Đình Nghĩa sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa-
  3. Hoàng Đình Nghĩa sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa-
  4. Hoàng Gia Thường sinh 1947 · - Đồ Sơn-
  5. Hoàng Gia Thường sinh 1947 · - Thị xã Đồ Sơn-
  6. Hoàng Hữu Nghĩa sinh 1947 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa-
  7. Hoàng Minh Quý Đồng Hương- Kim Sơn-
  8. Hoàng Minh Quý sinh 1948 · Đông Lương- Kim Sơn-
  9. Hoàng Minh Quý sinh 1948 · Đồng Hương- Kim Sơn-
  10. Hoàng Văn Sự sinh 1948 · Văn Phụ- Bình Gia-
  11. Hoàng Văn Sự sinh 1948 · Văn Thụ- Bình Gia-
  12. Lê Đức Sơn Trung Thành- Phổ Yên-
  13. Mai Văn Bình sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung-
  14. Mai Văn Bính sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung-
  15. Mai Văn Bình sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung-
  16. Nguyễn Thành Vĩnh sinh 1945 · Đông Phương- Kiến Thụy-
  17. Nguyễn Thành Vĩnh Đông Phương- Kiến Thụy-
  18. Nguyễn Tiến Được sinh 1944 · Quang Hưng- Kiến Xương-
  19. Nguyễn Tiến Được sinh 1944 · Quảng Hưng- Kiến Xương-
  20. Nguyễn Tiến Được sinh 1944 · Quang Hưng- Kiến Xương-
  21. Nguyễn Văn Hách sinh 1951 · Thành Công- Khoái Châu-
  22. Nguyễn Văn Hách sinh 1951 · Thành Công- Khoái Châu-
  23. Nguyễn Văn Liễu Sài Sơn- Quốc Oai-
  24. Nguyễn Văn Lương sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên-
  25. Nguyễn Văn Lương Hợp Đức- Tân Yên-
  26. Nguyễn Văn Lương sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên-
  27. Nguyễn Văn Lương Hợp Đức- Tân Yên-
  28. Nguyễn Văn Lưỡng sinh 1951 · Việt Hùng- Thư Trì-
  29. Nguyễn Văn Lương sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên-
  30. Nguyễn Văn Lưỡng sinh 1951 · Việt Hùng- Thư Trì-
  31. Nguyễn Văn Lưỡng sinh 1951 · Việt Hùng- Thư Trì-
  32. Nguyễn Văn Mai sinh 1944 · Bình Trưng- Châu Thành-
  33. Nguyễn Văn Tỵ Khắc Niệm- Tiên Sơn-
  34. Phạm Đức Đỉnh sinh 1947 · Tràng Kênh- Gia Lộc-
  35. Phạm Đức Vinh Trống Kênh- Gia Lộc-