Vũ Quang Thê

Năm sinh1936
Quê quánLong Thọ - Quang Long - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1967
Ngày hy sinh 14/04/1975
Nơi hy sinhĐèo Xông Pha, Cột Km 44 , QL 11 - Ninh Thuận

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3750 (số thứ tự 3749).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quang Thê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Quang Thê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 14/04/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Công Đĩnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Dần Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.90.01 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  3. Đỗ Văn Cường Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.96.03+09 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  4. Hà Văn Oán Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.96.05+06 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  5. Vũ Văn Hải Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.96.03+09 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  6. Hà Xuân Lý Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.96.03+09 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  7. Hoàng Văn nghiệp Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.96.08 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Chiến Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.97.08 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  9. Nguyễn Quang Vạn Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.09.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  10. Nguyễn Công Đoàn Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.90.08 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  11. Phạm Trung Thành Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.90.04 mảnh Cam Lâm bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lương Văn Quý Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 mảnh Cam Lâm bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Thắng Lợi Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  14. Trần Văn Tiến Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  15. Trần Văn Khởi Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  16. Chu Văn Toái Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.47.04 bản đồ UTM 1/50.000