Trần Công Đĩnh
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1962 |
| Ngày hy sinh | 14/04/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Khánh Hòa |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5024 (số thứ tự 5023).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Đĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Công Đĩnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 14/04/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Quang Thê Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Dần Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.90.01 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Đỗ Văn Cường Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.96.03+09 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Hà Văn Oán Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.96.05+06 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Vũ Văn Hải Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.96.03+09 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Hà Xuân Lý Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.96.03+09 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Hoàng Văn nghiệp Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.96.08 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Nguyễn Văn Chiến Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.97.08 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Nguyễn Quang Vạn Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.09.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Nguyễn Công Đoàn Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.90.08 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Phạm Trung Thành Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.90.04 mảnh Cam Lâm bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Quý Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 mảnh Cam Lâm bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Thắng Lợi Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Trần Văn Tiến Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Trần Văn Khởi Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
- Chu Văn Toái Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.47.04 bản đồ UTM 1/50.000