Nguyễn Văn Gừng

Năm sinh1938
Quê quánPhúc Hòa- Phúc Thọ-
Ngày hy sinh 6/7/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074183]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Gừng, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25390, Quê quán=Phúc Hòa- Phúc Thọ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18607 (số thứ tự 1074183).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Gừng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Gừng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thành sinh 1950 · Quang Trung- Kinh Môn-
  2. Hà Công Lang sinh 1950 · Kiến Thọ- Ngọc Lặc-
  3. Kim Văn Thốn sinh 1948 · Nhân Thắng- Gia Lương-
  4. Lại Đức Lĩnh sinh 1937 · Tân Chi- Tiên Sơn-
  5. Lại Đức Lĩnh Tân Chi- Tiên Sơn-
  6. Lại Đức Lĩnh Tân Chi- Tiên Sơn-
  7. Lại Đức Lỉnh sinh 1937 · Tân Chí- Yên Sơn-
  8. Lê Khắc Hảo sinh 1947 · Thọ Kiên- Ngọc Lặc-
  9. Lê Văn Bường sinh 1939 · Minh Sơn- Ngọc Lặc-
  10. Lê Văn Cừ sinh 1948 · Thanh Quang- Nam Sách-
  11. Lê Văn Tiếp sinh 1942 · Phong Giao- Ngọc Lặc-
  12. Lê Văn Việt sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc-
  13. Nguyễn Chí Ninh sinh 1940 · Phú Thượng- Từ Liêm-
  14. Nguyễn Công Thạc sinh 1950 · Yên Thọ- Như Xuân-
  15. Nguyễn Đức Hiến sinh 1948 · Tam Hồng- Yên Lạc-
  16. Nguyễn Duy Chung sinh 1941 · An Lộc- Can Lộc-
  17. Nguyễn Hữu Kỳ sinh 1943 · Nga Bình- Nga Sơn-
  18. Nguyễn Minh Châu sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc-
  19. Nguyễn Văn Bính sinh 1933 · Bình Nghĩa- Bình Lục-
  20. Nguyễn Văn Đảm sinh 1949 · Liên Lộc- Hậu Lộc-
  21. Nguyễn Văn Gừng sinh 1938 · Phú Hoa- Phúc Thọ-
  22. Nguyễn Văn Gừng Phúc Hòa- Phúc Thọ-
  23. Nguyễn Văn Huấn Thanh Quang- Nam Sách-
  24. Nguyễn Văn Sỹ sinh 1948 · Mỹ Thành- Yên Thành-
  25. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Quang Trung- Kinh Môn-
  26. Nguyễn Văn Thành Quang Trung- Kinh Môn-
  27. Phạm Công Sự sinh 1948 · Phú Thịnh- Ngọc Lặc-
  28. Phạm Văn Lua sinh 1949 · Quý Mỹ- Tân Lập-
  29. Phạm Văn Lụa Quý Mỹ- Tân Lạc-
  30. Phạm Văn Lục sinh 1949 · Quý Mỹ- Tân Lập-
  31. Phạm Văn Quang sinh 1950 · Phú Thịnh- Ngọc Lặc-
  32. Phạm Xuân Trung sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu-
  33. Phạm Xuân Trung sinh 1947 · Hải Thanh- Hải Hậu-
  34. Phạm Xuân Tụng sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu-
  35. Phạm Xuân Tụng Hải Thành- Hải Hậu-
  36. Phan Văn Tọa sinh 1945 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai-