Nguyễn Văn Duyên

Quê quánTuốc Xông- Hồng Dân-
Ngày hy sinh 1/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074096]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Duyên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25659, Quê quán=Tuốc Xông- Hồng Dân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18520 (số thứ tự 1074096).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Duyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Duyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 1/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thành Đông Thạnh- Cần Giuộc-
  2. Đặng Văn Tiến Thanh Lam- Ba Chỉ-
  3. Đoàn Hữu Tỉnh Túc Duyên- Thái Nguyên-
  4. Đoàn Trọng Cường Vân Long- Quán Triều-
  5. Dương Văn Cồng Trà Tu- Yên Thắng-
  6. Hà Văn Thưởng Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
  7. Hoàng Văn Chéo Đoài Khôn- Quảng Hòa-
  8. Hoàng Văn Thành Yên Sơn- Hữu Lũng-
  9. Lê Văn Đoan sinh 1940 · Nguyễn Trãi- Thường Tín-
  10. Lê Văn Tằng Vũ Sơn- Bắc Sơn-
  11. Lê Xuân Quyền Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  12. Lê Xuân Quyền Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa-
  13. Lục Thanh Bình Chu Trịnh- An Hòa-
  14. Lục Văn Kính Hồng Quốc- Trà Lĩnh-
  15. Lương Quốc Huy Thượng Ấu- Sơn Dương-
  16. Lương Văn Bàn Khuất Xá- Bình Lộc-
  17. Mai Doãn Bằng Phương Tiến- Định Hóa-
  18. Mông Vĩnh Cửu Cầu Yên- Thông Nông-
  19. Ngô Đức Nghi Đại Lộc- Can Lộc-
  20. Ngô Văn Hải Vĩnh Quang- Hòa An-
  21. Ngọc Minh Tuấn Thủy Hùng- Thạch An-
  22. Nguyễn Đăng Tiến Thanh Lương- Thanh Chương-
  23. Nguyễn Đức Thanh Cổ Lũng- Phú Hưng-
  24. Nguyễn Khắc Thái 21 khu phố 4- Vinh-
  25. Nguyễn Thanh Hùng Đa Phước Hội- Mỏ Cày-
  26. Nguyễn Văn An Vinh Quang- Đại Từ-
  27. Nguyễn Văn Bép Đức Tân- Đức Trụ-
  28. Nguyễn Văn Bốn Hồng Tiến- Phổ Yên-
  29. Nguyễn Văn Đàng Long Trị- Long Mỹ-
  30. Nguyễn Văn Đức Quyết Tiến- Hiệp Hòa-
  31. Nguyễn Văn Đức Quyết Tiến- Hiệp Hòa-
  32. Nguyễn Văn Dũng Đức Dân- Đức Thọ-
  33. Nguyễn Văn Hồng Long Tiền- Châu Thành-
  34. Nguyễn Văn Nhâm Phú Xá- Văn Lãng-
  35. Nguyễn Văn Sách Quang Long- Hạ Long-
  36. Nguyễn Xuân Đạc Lảng Ngân- Gia Lương-
  37. Nguyễn Xuân Đạc Lạng Ngân- Gia Lương-
  38. Nguyễn Xuân Trác Chuyên Ngoại- Duy Tiên-
  39. Nguyễn Xuân Trác Chuyên Ngoại- Duy Tiên-
  40. Nông Hồng Trường Thắng Lợi- Hạ Lang-
  41. Nông Văn Báo Hồng Quang- Quảng Hòa-
  42. Nông Văn Lường Hòa Bình- Chi Lăng-
  43. Nông Văn Pháo Thắng Lợi- Hạ Long-
  44. Phạm Văn Bưởi Liên Hỏa- Kim Bình-
  45. Phùng Văn Tầm Trung Yên- Sơn Dương-
  46. Phùng Văn Túc Thanh Vân- Thạch Đông-