Nguyễn Văn Đương

Năm sinh1956
Quê quánQuỳnh Hậu- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 24/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074064]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đương, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=24/4/1975, Quê quán=Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18488 (số thứ tự 1074064).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 24/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Xuân Hữu sinh 1954 · Xuân Quan- Văn Giang-
  2. Hoàng Minh Hồng sinh 1953 · Quảng Ninh- Quảng Trạch-
  3. Hoàng Minh Hướng sinh 1942 · Vũ Thức- Thư Trì-
  4. Lê Đình Giang sinh 1950 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  5. Nguyễn Sỹ Phẩm sinh 1956 · Hậu Thành- yên Thành-
  6. Nguyễn Văn Đồng sinh 1953 · Kim Hóa- Tuyên Hóa-
  7. Nguyễn Văn Hóa sinh 1956 · Mỹ Thành- Yên Thành-
  8. Nguyễn Văn Hợi sinh 1955 · Việt Tiến- Vĩnh Bảo-
  9. Nguyễn Xuân Thu Bình Xá- Bình Lục-
  10. Nguyễn Xuân Thu Bình Xá- Bình Lục-
  11. Phan Văn Hùng sinh 1947 · Thanh Văn- Thanh Chương-
  12. Tạ Đồng Nhẫn sinh 1955 · Thụy Trình- Thái Thụy-