Nguyễn Văn Đôn
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Tân- Tiên Hưng- |
| Ngày hy sinh | 14/2/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1073812]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đôn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=14/2/1971, Quê quán=Minh Tân- Tiên Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18236 (số thứ tự 1073812).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đôn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Đôn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 14/2/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Khấu sinh 1937 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-
- Đào Ngọc Dũng sinh 1938 · Tân Ước- Thanh Oai-
- Dương Tiến Sinh sinh 1936 · Yên Khúc- Gia Khánh-
- Hoàng Văn Quả sinh 1944 · Đào Ngạn- Hà Quảng-
- Hoàng Văn Quả sinh 1944 · Đào Ngạn- Hà Quảng-
- Hoàng Văn Sí sinh 1945 · Yên Bình- Hữu Lũng-
- Hoàng Văn Sí sinh 1945 · Yên Bình- Hữu Lũng-
- Lã Đức Phổ 147 Triệu Việt Vương- -
- La Văn Chảo sinh 1949 · Năng Yên- Trùng Khánh-
- La Văn Thảo sinh 1949 · Lãng Yên- Trùng Khánh-
- Lại Đức Viện sinh 1950 · Vũ Ninh- Vũ Tiên-
- Lê Hồng Kim sinh 1950 · Song Phương- Đan Phượng-
- Lê Hồng Kim sinh 1950 · Song Phượng- Đan Phượng-
- Lê Văn Pưu sinh 1940 · Hữu Lãng- Chi Lăng-
- Lô Văn Pưu sinh 1940 · Hữu Lân- Chi Lăng-
- Lương Văn Trợ sinh 1949 · Tăng Tiến- Việt Yên-
- Lương Văn Trợ Tăng Tiến- Việt Yên-
- Lương Văn Trợ Tăng Tiến- Việt Yên-
- Lương Văn Trợ sinh 1949 · Tăng Tiến- Việt Yên-
- Mai Văn Tuyến sinh 1951 · Thọ Lập- Thọ Xuân-
- Ngô Đức Khót sinh 1944 · Quang Châu- Việt Yên-
- Ngô Đức Khót Quang Châu- Việt Yên-
- Ngô Đức Khót Quang Châu- Việt Yên-
- Nguyễn Bá Ngợi sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định-
- Nguyễn Cải Đạo sinh 1951 · Dân Lực- Triệu Sơn-
- Nguyễn Hữu Tuyến Sơn Dục - Yên Thường- Gia Lâm-
- Nguyễn Khắc Chí Mỹ Lộc- Tùng Thiện-
- Nguyễn Khắc Chỉ Mỹ Lộc- Tùng Thiện-
- Nguyễn Văn Bằng sinh 1951 · Hợp Thành- Triệu Sơn-
- Nguyễn Văn Cúc Trung Kiên- Yên Lạc-
- Nguyễn Văn Thụy sinh 1952 · Thăng Long- Tiên Hưng-
- Nguyễn Văn Y sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Y sinh 1947 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-
- Phạm Văn Thoát sinh 1952 · Vũ Lạc- Vũ Tiên-