Phạm Văn Dựng
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Nhuệ - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng |
| Đơn vị | Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1970 |
| Ngày hy sinh | 31/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Phượng Hoàng - Đăk Lăk |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 96.63.02+2 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3665 (số thứ tự 3664).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Dựng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Dựng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phạm Văn Dựng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 31/03/1975
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Văn Hòa Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hán Hữu Đức Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Phẩm Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Tê Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Việt Hồng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Dương Tường Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Mạnh Chung Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản dồ UTM 1/50.000
- Bùi Quang Trung Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Huệ Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Đức Toàn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Hinh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quý Báu Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Bảo Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tiến Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Kim Vinh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Quyết Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Tự Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phan Thanh Hùng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Hồng Hà Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tư Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thành Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Quang Sáu Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Đăng Hùng Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Kim Hưng Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Tịnh Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Bá Hải Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lâm Đình Chiến Ban 5, Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Văn Lục Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Buôn EA Thi
- Trần Xuân Bảo Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Việt Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Văn Hột Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Bé Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Chiến d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 bản đồ UTM 1/50.000