Hán Hữu Đức

Năm sinh1952
Quê quánĐỗ Sơn - Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 31/03/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐèo Phượng Hoàng - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3615 (số thứ tự 3614).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hán Hữu Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hán Hữu Đức” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Buôn Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hán Hữu Đức” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 31/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Văn Hòa Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Phẩm Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Tê Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Kiều Việt Hồng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+3 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Ngô Dương Tường Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Mạnh Chung Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản dồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Quang Trung Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Văn Huệ Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Phùng Đức Toàn Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Văn Hinh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Quý Báu Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Ngọc Bảo Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Tiến Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Kim Vinh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hoàng Văn Quyết Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Hoàng Văn Tự Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Phan Thanh Hùng Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Hồng Hà Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Văn Tư Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Phạm Văn Dựng Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+2 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Văn Thành Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Hà Quang Sáu Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Bùi Đăng Hùng Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Kim Hưng Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Nguyễn Văn Tịnh Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  26. Lương Bá Hải Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · BM Yui - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Lâm Đình Chiến Ban 5, Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Lê Văn Lục Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 78.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Buôn EA Thi
  29. Trần Xuân Bảo Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Lê Việt Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.73.06 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Triệu Văn Hột Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Trần Văn Bé Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.62.04 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Nguyễn Văn Chiến d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.63.06 bản đồ UTM 1/50.000