Nguyễn Văn Chừ

Năm sinh1951
Quê quánPhương Công- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 31/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073149]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chừ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=31/10/1972, Quê quán=Phương Công- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17573 (số thứ tự 1073149).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chừ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chừ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 31/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Khánh
  2. Đỗ Ngô Đệ
  3. Đòa Quang Khánh
  4. Hoàng Văn Minh
  5. Lê Trung Bốn
  6. Lê Văn Thu
  7. Lê Xuân Niệu
  8. Nguyễn Văn Hùng
  9. Nguyễn Văn Lợp
  10. Nguyễn Xuân Cứu
  11. Nguyễn Xuân Cứu
  12. Nguyễn Xuân Cứu
  13. Nguyễn Xuân Cứu
  14. Nguyễn Xuân Tứ
  15. Phạm Khắc Hùng
  16. Phạm Quang Thiết
  17. Phạm Sinh Huy
  18. Phạm Văn Toàn