Nguyễn Văn Chiên

Năm sinh1939
Quê quánSơn Lại- Nho Quan-
Ngày hy sinh 18/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073016]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chiên, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=18/4/1972, Quê quán=Sơn Lại- Nho Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17440 (số thứ tự 1073016).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 18/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Xuân Đài
  2. Lâm Văn Mảo
  3. Lâm Văn Mão
  4. Lang Thanh Chương
  5. Lương Văn Ân
  6. Lương Văn Aõn
  7. Nguyễn Hồng Be
  8. Nguyễn Hồng Công
  9. Nguyễn Văn Bé
  10. Nguyễn Văn Bé
  11. Nguyễn Văn Chiên
  12. Nguyễn Văn Chiên
  13. Nguyễn Văn Hiến
  14. Nguyễn Văn Khỏe
  15. Nguyễn Văn Thưởng
  16. Nguyễn Văn Toàn
  17. Nguyễn Văn Toàn
  18. Nguyễn Văn Toàn
  19. Ninh Sùi Hóa
  20. Phạm Minh Lô
  21. Phạm Minh Lô
  22. Phạm Minh Lô
  23. Phạm Văn Quân
  24. Phạm Văn Quân
  25. Phùng Mạnh Đức
  26. Phùng Minh Đức