Nguyễn Văn Cầu

Năm sinh1936
Quê quánPhương Đông- Uông Bí-
Ngày hy sinh 1/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072908]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cầu, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=26238, Quê quán=Phương Đông- Uông Bí-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17332 (số thứ tự 1072908).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cầu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cầu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 1/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thếu sinh 1945 · Thái Tân- Nam Sách-
  2. Đỗ Tiến Sinh sinh 1951 · Văn Võ- Chương Mỹ-
  3. Đỗ Văn Túc sinh 1946 · Hải Lý- Hải Hậu-
  4. Doãn Đình Chiểu Châu Sơn- Kim Bảng-
  5. Hoàng Văn Long sinh 1948 · Phú Lộc- Phú Ninh-
  6. Hoàng Văn Long sinh 1948 · Phú Lộc- Phú Ninh-
  7. Kim Ngọc Hòe Mỹ Thắng- Mỹ Lộc-
  8. Kim Ngọc Hòe Mỹ Thắng- Mỹ Lộc-
  9. Lê Văn Lợi sinh 1947 · Tiên Sơn- Đoan Hùng-
  10. Lê Văn Lợi sinh 1947 · Tiên Sơn- Đoan Hùng-
  11. Ngô Duy Chinh Thanh Quyền- Thanh Liêm-
  12. Ngô Duy Chinh Thanh Quyền- Thanh Liêm-
  13. Nguyễn Chí Đức sinh 1949 · Thiệu Yên- Thiệu Hóa-
  14. Nguyễn Đình Bơn Tam Cường- Vĩnh Bảo-
  15. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1969 · Liên Vị- Yên Hưng-
  16. Nguyễn Khắc Kiệm Ninh Thành- Kinh Môn-
  17. Nguyễn Khắc Kiện Ninh Thành- Kinh Môn-
  18. Nguyễn Văn Cư sinh 1949 · Tiến Châu- Yên Lãng-
  19. Nguyễn Văn Họa sinh 1942 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ-
  20. Nguyễn Văn Họa Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  21. Nguyễn Văn Lương Tân Trị- Ba Tri-
  22. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1947 · Nam Mẫu- Lục Ngạn-
  23. Nguyễn Văn Mỹ Lan Mẫu- Lục Ngạn-
  24. Nguyễn Văn Mỹ Lam Mẫu- Lục Ngạn-
  25. Nguyễn Văn Tám sinh 1951 · Châu Sơn- Kim Bảng-
  26. Phạm Dũng sinh 1951 · Trường Yên- Gia Khánh-
  27. Phạm Ngọc Mỵ sinh 1949 · Ban Lục- Bát Oát-
  28. Phạm Ngọc Mỵ Ban Lục- Bát Oát-
  29. Phạm Quang Hiếu Thanh Bình- Thanh Ba-
  30. Phạm Văn Hán sinh 1948 · Xuân Quảng- Quảng Trạch-
  31. Phạm Văn Sơn sinh 1951 · Thành Quyền- Thanh Liêm-