Nguyễn Văn Cận

Quê quánNam An- Nam Ninh-
Ngày hy sinh 4/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072859]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cận, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26393, Quê quán=Nam An- Nam Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17283 (số thứ tự 1072859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 4/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Phú Lập sinh 1939 · Tri Phương- Tiên Sơn-
  2. Đỗ Văn Hiển sinh 1951 · Số 26 ngõ Huyên- Hoàn Kiếm-
  3. Hoàng Hữu Viên Trực Hùng- Hải Hậu-
  4. Hoàng Hữu Viên Trực Hùng- Hải Hậu-
  5. Lê Văn Thìn sinh 1949 · Tân Đức- Ba Vì-
  6. Lê Văn Thìn sinh 1949 · Tân Đức- Ba Vì-
  7. Lê Văn Thìn sinh 1949 · Tân Đức- Ba Vì-
  8. Lương Quý Phi sinh 1945 · Chương Dương- Đông Hưng-
  9. Lưu Đại Khánh sinh 1949 · Quảng Nam- Cẩm Phả-
  10. Nguyễn Bá Khả Quang Thịnh- Lạng Giang-
  11. Nguyễn Danh Mạo Minh Châu- Quảng Oai-
  12. Nguyễn Danh Mậu sinh 1949 · Minh Châu- Quảng Oai-
  13. Nguyễn Danh Sở sinh 1949 · Minh Châu- Ba Vì-
  14. Nguyễn Trung Tuyên Kanh Nậu- Thạch Thất-
  15. Nguyễn Văn Cận Nam An- Nam Ninh-
  16. Nguyễn Văn Chúc Việt Triều - Xuân Ba- Từ Liêm-
  17. Nguyễn Văn Chuối sinh 1935 · Xuân La- Từ Liêm-
  18. Nguyễn Văn Khả Quang Thịnh- Lạng Giang-
  19. Nguyễn Văn Khả Quang Thịnh- Lạng Giang-
  20. Nguyễn Văn Loan sinh 1952 · Lạng Sơn- Anh Sơn-
  21. Nguyễn Văn Loan sinh 1952 · Lạng Sơn- Anh Sơn-
  22. Nguyễn Văn Sở sinh 1949 · Minh Châu- Ba Vì-
  23. Nguyễn Văn Thiện sinh 1934 · Vũ Minh- Vũ Tiến-
  24. Nguyễn Xuân Giản sinh 1937 · Hoàng Hoa Thám- Ân Thi-
  25. Nguyễn Xuân Giản Hoàng Hoa Thám- Ân Thi-
  26. Nguyễn Xuân Giản Hoàng Hoa Thám- Ân Thi-
  27. Nguyễn Xuân Thọ sinh 1949 · Hồng Thái- Thường Tín-
  28. Nguyễn Xuân Thọ sinh 1949 · Hồng Thái- Thường Tín-
  29. Nguyễn Xuân Thọ Hồng Thái- Thường Tín-