Nguyễn Tuấn Nhịp

Quê quánMinh Hải- Minh Giang-
Ngày hy sinh 14/8/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072287]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tuấn Nhịp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/8/1969, Quê quán=Minh Hải- Minh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16711 (số thứ tự 1072287).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Nhịp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tuấn Nhịp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 14/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Chấn
  2. Đỗ Đình Thụ
  3. Đoàn Xuân Bình
  4. Hoàng Bá Định
  5. Hoàng Hữu Thi
  6. Hoàng Hữu Thi
  7. Hoàng Tiến Nông
  8. Hoàng Tiến Nông
  9. Hoàng Tiến Nông
  10. Lê Minh Đạo
  11. Lê Minh Đạo
  12. Ngô Xuân Tứ
  13. Ngô Xuân Tứ
  14. Ngô Xuân Tử
  15. Nguyễn Bá Học
  16. Nguyễn Đức Châm
  17. Nguyễn Khánh Vạn
  18. Nguyễn Ngọc Thơn
  19. Nguyễn Ngọc Thơn
  20. Nguyễn Ngọc Tuấn
  21. Nguyễn Ngọc Tuấn
  22. Nguyễn Thái Bình
  23. Nguyễn Trọng Khính
  24. Nguyễn Văn Cầm
  25. Nguyễn Văn Khải
  26. Nguyễn Văn Lý
  27. Nguyễn Văn Ngữ
  28. Nguyễn Văn Nứa
  29. Nguyễn Văn Nứa
  30. Nguyễn Văn Nứa
  31. Nguyễn Văn Thanh
  32. Nguyễn Văn Thi
  33. Nguyễn Văn Xuyến
  34. Nguyễn Viết Cung
  35. Nguyễn Xuân Thi
  36. Phạm Minh Chiến
  37. Phạm Văn Biên