Nguyễn Trung Kính

Năm sinh1945
Quê quánTam Hồng- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 4/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072181]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trung Kính, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25176, Quê quán=Tam Hồng- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16605 (số thứ tự 1072181).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Kính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung Kính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 4/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Giáo
  2. Đinh Văn Tâm
  3. Dương Ngọc Sôi
  4. Hoàng Minh Chiền
  5. Hoàng Minh Thìn
  6. Hoàng Ngọc Mã
  7. Hoàng Ngọc Mã
  8. Hoàng Văn Điến
  9. Hoàng Văn Điếu
  10. Hoàng Văn Hồ
  11. Hoàng Văn Hồ
  12. Kim Văn Thảo
  13. Kim Văn Thảo
  14. Nguyễn Chiến Lão
  15. Nguyễn Chiến Lão
  16. Nguyễn Đắc Lí
  17. Nguyễn Đắc Lý
  18. Nguyễn Quang Diệu
  19. Nguyễn Quang Diệu
  20. Nguyễn Trung Kính
  21. Nguyễn Văn Bóng
  22. Nguyễn Văn Bòng
  23. Nguyễn Văn Bóng
  24. Nguyễn Văn Cờ
  25. Nguyễn Văn Cò
  26. Nguyễn Văn Lễ
  27. Nguyễn Văn Lễ
  28. Nguyễn Văn Ngọt
  29. Nguyễn Văn Phan
  30. Nguyễn Văn Phan
  31. Nguyễn Văn Thịnh
  32. Nguyễn Văn Thịnh
  33. Nguyễn Xuân Thử
  34. Nguyễn Xuân Thứ
  35. Phạm Anh Thông
  36. Phạm Minh Thông
  37. Phạm Văn Lang
  38. Phạm Văn Lạng
  39. Phạm Văn Mãi
  40. Phạm Văn Mãi
  41. Phạm Xuân Thứ
  42. Tăng Văn Đường