Nguyễn Trọng Ve

Quê quánSài Đồng - Gia Thụy- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 12/8/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072132]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Ve, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26157, Quê quán=Sài Đồng - Gia Thụy- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16556 (số thứ tự 1072132).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Ve” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Ve” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 12/8/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Hồng Cứ (Cử) Đồng Thanh- Kim Động-
  2. Đinh Kim Soai Gia Hưng- Gia Viễn-
  3. Hoàng Văn Thục sinh 1951 · Yên Chung- Yên Định-
  4. Lê Hồng Chiến sinh 1951 · Thái Hồng- Thái Thụy-
  5. Lê Huy Dung sinh 1951 · Đông Hòa- Đông Sơn-
  6. Nguyễn Đình Khoa sinh 1945 · Tân Dân- Khoái Châu-
  7. Nguyễn Đình Khoa Tân Dân- Khoái Châu-
  8. Nguyễn Đức Vinh sinh 1950 · Liên Giang- Tiên Hưng-
  9. Nguyễn Hữu Bao sinh 1946 · Đông Vị- Đông Sơn-
  10. Nguyễn Hữu Tự sinh 1942 · Minh Châu- Tiên Hưng-
  11. Nguyễn Ngọc Sáu sinh 1950 · Phủ Lai- Chí Linh-
  12. Nguyễn Ngọc Sáu Phả Lại- Chí Ninh-
  13. Nguyễn Quang Hiển sinh 1951 · Hợp Lý- Triệu Sơn-
  14. Nguyễn Sỹ Nên sinh 1950 · Quảng Thành- Quảng Xương-
  15. Nguyễn Thanh Tâm sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu-
  16. Nguyễn Thanh Tâm sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu-
  17. Nguyễn Thanh Tâm sinh 1951 · Hải Hòa- Hải Hậu-
  18. Nguyễn Thế Dũng sinh 1951 · phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang-
  19. Nguyễn Thế Dũng Phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang-
  20. Nguyễn Thế Dũng Phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang-
  21. Nguyễn Thế Dũng sinh 1951 · Tự Do- Bắc Giang-
  22. Nguyễn Văn Di sinh 1945 · Hòa Bình- Kỳ Sơn-
  23. Nguyễn Văn Đường sinh 1941 · Bình Sơn- Việt Yên-
  24. Nguyễn Văn Giang sinh 1949 · Hải Anh- Hải Hậu-
  25. Nguyễn Văn Giang Hải Anh- Hải Hậu-
  26. Nguyễn Văn Lai Văn Đức- Gia Lâm-
  27. Nguyễn Văn Minh Xuân Giao- Xuân Thủy-
  28. Nguyễn Văn Minh Xuân Giao- Xuân Thủy-
  29. Nguyễn Văn Nghĩa sinh 1949 · Thụy Dân- Thụy Anh-
  30. Nguyễn Viết Dũng sinh 1944 · Vũ Công- Vũ Tiên-