Nguyễn Trần Húy

Năm sinh1951
Quê quánTiên Lạng- Đại Từ-
Ngày hy sinh 6/1/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071911]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trần Húy, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27035, Quê quán=Tiên Lạng- Đại Từ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16335 (số thứ tự 1071911).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trần Húy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trần Húy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 6/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đình
  2. Đào Thanh Tình
  3. Đào Văn Trình
  4. Đoàn Phương Đông
  5. Lê Xuân Chơi
  6. Lương Xuân Đương
  7. Lương Xuân Đương
  8. Nguyễn Trần Hùy
  9. Nguyễn Trần Hùy
  10. Nguyễn Văn Dũng
  11. Nguyễn Văn Đương
  12. Nguyễn Văn Huệ
  13. Nguyễn Văn Huệ
  14. Nguyễn Văn Kính
  15. Nguyễn Văn Kính
  16. Phạm Văn Thả
  17. Phạm Văn Thả