Nguyễn Tiến Vũ
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Tích Giang- Tùng Thiện- |
| Ngày hy sinh | 2/12/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1071895]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Vũ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26269, Quê quán=Tích Giang- Tùng Thiện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16319 (số thứ tự 1071895).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Vũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Vũ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 2/12/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Khang sinh 1951 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ-
- Huỳnh Công Thành sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày-
- Huỳnh Công Thành Thành An- Mỏ Cày-
- Lê Duy Khảm sinh 1950 · Hải Ninh- Tĩnh Gia-
- Lê Hữu Ngọc sinh 1947 · Minh Dân- Triệu Sơn-
- Lê Huy Hùng sinh 1949 · Xuân Thịnh- Thọ Xuân-
- Ngô Gia Nguyên sinh 1950 · Yên Lập- Vĩnh Tường-
- Ngô Gia Nguyên sinh 1950 · Yên Lập- Vĩnh Tường-
- Nguyễn Đức Vân sinh 1938 · Đông Vinh- Đông Quan-
- Nguyễn Đức Vân sinh 1938 · Đông Minh- Đông Quan-
- Nguyễn Hữu Thọ Sơn Du - Nguyên Khê- Đông Anh-
- Nguyễn Lý Tiên sinh 1951 · Thạch Mỹ Lộc- Ba Vì-
- Nguyễn Thanh Quyền sinh 1946 · Hải Giang- Hải Hậu-
- Nguyễn Trấn Vũ Tích Giang- Tùng Thiện-
- Nguyễn Văn Bẩy Phủ Cư- Yên Mỹ-
- Nguyễn Văn Đướng sinh 1933 · Đồng Tương- Yên Lạc-
- Nguyễn Văn Tiến sinh 1945 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Túc Đức Long- Nho Quan-
- Nguyễn Văn Túc Đức Long- Nho Quan-
- Nguyễn Văn Von sinh 1947 · Tân Dân- Kim Anh-
- Quách Hữu Thi Tiến Xuân- Liên Sơn-