Nguyễn Tiến Nhụ

Năm sinh1952
Quê quánKỳ Hải- Kỳ Anh-
Ngày hy sinh 29/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071817]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Nhụ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/10/1972, Quê quán=Kỳ Hải- Kỳ Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16241 (số thứ tự 1071817).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Nhụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Nhụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 29/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Khắc Lợi
  2. Ngô Duy Hiển
  3. Nguyễn Huy Tiến
  4. Nguyễn Tân Phát
  5. Nguyễn Tấn Phát
  6. Nguyễn Tiến Nhu
  7. Phạm Công Nhớn
  8. Phạm Công Nhớn
  9. Phạm Văn Kham
  10. Phạm Văn Kham