Nguyễn Tiến Hưởng

Năm sinh1953
Quê quánHoàng Vân- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 6/2/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071760]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Hưởng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27066, Quê quán=Hoàng Vân- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16184 (số thứ tự 1071760).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 6/2/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Khắc Tiệp
  2. Lưu Quang Nạp
  3. Nguyễn Duy Hưởng
  4. Nguyễn Tiến Hướng
  5. Nguyễn Tiến Hưởng
  6. Nguyễn Tiến Hưởng
  7. Nguyễn Văn Đức
  8. Nguyễn Văn Thanh
  9. Nguyễn Văn Tường
  10. Nguyễn Văn Tường
  11. Nguyễn Văn Tường
  12. Nguyễn Văn Tường
  13. Phạm Văn Sanh