Nguyễn Tiến Dong

Năm sinh1944
Quê quánQuất Thượng- Việt Trì-
Ngày hy sinh 9/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071728]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Dong, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25302, Quê quán=Quất Thượng- Việt Trì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16152 (số thứ tự 1071728).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Dong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Dong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 9/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Cống
  2. Đỗ Thế Chính
  3. Đồng Văn Bật
  4. Đồng Văn Biệt
  5. Lương Văn Thu
  6. Lương Văn Thụ
  7. Nguyễn Danh Phương
  8. Nguyễn Danh Phương
  9. Nguyễn Duy Tự
  10. Nguyễn Văn Nhởu
  11. Phạm Duy Hào
  12. Phạm Duy Hào