Nguyễn Thiện Thuật

Năm sinh1949
Quê quánToàn Thắng- Kim Động-
Ngày hy sinh 3/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071650]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thiện Thuật, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24992, Quê quán=Toàn Thắng- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16074 (số thứ tự 1071650).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thiện Thuật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thiện Thuật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 3/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thành Tính
  2. Hứa Văn Minh
  3. Hứa Văn Minh
  4. Hứa Văn Minh
  5. Lê Hoàng Tính
  6. Lê Hoàng Tính
  7. Nguyễn Ngọc Ninh
  8. Nguyễn Ngọc Ninh
  9. Nguyễn Ngọc Ninh
  10. Nguyễn Ngọc Ninh
  11. Nguyễn Ngọc Ninh
  12. Nguyễn Tấn Tâm
  13. Nguyễn Thiện Thật
  14. Nguyễn Thiện Thuật
  15. Nguyễn Thiện Thuật
  16. Nguyễn Tiên Sơn
  17. Nguyễn Tiến Sơn
  18. Nguyễn Tiến Sơn
  19. Nguyễn Văn Loãn
  20. Nguyễn Văn Loãn
  21. Nguyễn Văn Loãn
  22. Nguyễn Văn Tính
  23. Nguyễn Văn Tính
  24. Nguyễn Văn Tính
  25. Nguyễn Văn Trương
  26. Phạm Ngọc Tĩnh
  27. Phạm Ngọc Tỉnh
  28. Phạm Tấn Phú
  29. Phạm Tấn Phú