Nguyễn Thế Hệ

Quê quánNam Ninh- Nam Trực-
Ngày hy sinh 9/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071476]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Hệ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25332, Quê quán=Nam Ninh- Nam Trực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15900 (số thứ tự 1071476).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Hệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Hệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Chác
  2. Hoàng Văn Hải
  3. Hoàng Văn Trường
  4. Nguyễn Thế Hệ
  5. Nguyễn Thế Hệ
  6. Nguyễn Văn Sen
  7. Nguyễn Văn Sen
  8. Phạm Đình Việt
  9. Phạm Đình Việt
  10. Phạm Văn Hới