Nguyễn Thanh Tuyền
| Quê quán | Cẩm Sơn- Mỏ Cày- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 20/11/1965 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1071379]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Tuyền, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/11/1965, Quê quán=Cẩm Sơn- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15803 (số thứ tự 1071379).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Tuyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Tuyền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 20/11/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Sáng
- Hồ Văn Á
- Huỳnh Hữu Phước
- Huỳnh Văn Hiệp
- Lại Văn Côn
- Lê Văn Hà
- Lê Văn Sa Mo
- Ngô Văn Oai
- Nguyễn Văn Chánh
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Cúc
- Nguyễn Văn Cúc
- Nguyễn Văn Hòa
- Nguyễn Văn Hù
- Nguyễn Văn Phấn
- Nguyễn Văn Răng
- Nguyễn Văn Sồm
- Nguyễn Văn Tâm
- Nguyễn Văn Tao
- Nguyễn Văn Tây
- Phạm Tư Thắm
- Phạm Tư Thắm
- Phạm Văn Hoa