Nguyễn Thành Luông

Năm sinh1939
Quê quánTân Hưng- Châu Thành-
Ngày hy sinh 21/11/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071251]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Luông, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/11/1966, Quê quán=Tân Hưng- Châu Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15675 (số thứ tự 1071251).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Luông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Luông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Méo
  2. Nguyễn Thành Luông
  3. Nguyễn Thành Luông
  4. Nguyễn Văn Chép
  5. Nguyễn Văn Chép
  6. Nguyễn Văn Nương
  7. Nguyễn Văn Thép
  8. Nguyễn Văn Trung
  9. Nguyễn Văn Trung
  10. Nguyễn Văn Xương