Nguyễn Thanh Huyên

Năm sinh1941
Quê quánTân Phúc- Phúc Thọ-
Ngày hy sinh 10/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071212]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Huyên, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25547, Quê quán=Tân Phúc- Phúc Thọ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15636 (số thứ tự 1071212).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Huyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Huyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 10/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Quang Thực
  2. Nguyễn Ngọc Hạp
  3. Nguyễn Thành Huyên
  4. Nguyễn Thế Gia
  5. Nguyễn Thế Gia
  6. Nguyễn Thế Gia
  7. Nguyễn Văn Bỉnh
  8. Nguyễn Văn Miêng
  9. Nguyễn Văn Miêng
  10. Nguyễn Văn Miêng
  11. Nguyễn Văn Miêng
  12. Phạm Trung Nến
  13. Phạm Trung Nến
  14. Phạm Trung Nến
  15. Phạm Văn Đức
  16. Phạm Văn Đức
  17. Phạm Văn Huynh
  18. Phạm Văn Huynh
  19. Phạm Văn Huynh