Nguyễn Thanh Giang

Quê quánĐa Phước Hội- Mỏ Cày-
Ngày hy sinh 17/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071168]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Giang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/2/1968, Quê quán=Đa Phước Hội- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15592 (số thứ tự 1071168).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Giang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 17/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tám
  2. Đào Văn Long
  3. Đinh Văn Lệ
  4. Đồng Quan Bình
  5. Hà Văn Vòng
  6. Hoàng Xuân Đại
  7. Khuất Đình Thỏ
  8. Lê Hữu Kiêm
  9. Lê Văn Để
  10. Lê Văn Để
  11. Nguyễn Hữu Phú
  12. Nguyễn Quang Đề
  13. Nguyễn Thọ Nhương
  14. Nguyễn Văn Đối
  15. Nguyễn Văn Mến
  16. Nguyễn Xuân Lan
  17. Phạm Hữu Lặc
  18. Phạm Thanh Nhượng
  19. Phạm Thanh Nhượng
  20. Phạm Thanh Nhượng
  21. Phạm Văn Du
  22. Phạm Văn Tam
  23. Thái Văn Cừu