Nguyễn Thái Học

Năm sinh1948
Quê quánPhú Thuận- Phổ Yên-
Ngày hy sinh 10/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071082]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thái Học, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26521, Quê quán=Phú Thuận- Phổ Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15506 (số thứ tự 1071082).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thái Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thái Học” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 10/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Phóng
  2. Khuất Quang Hoan
  3. Khuất Quang Hoạn
  4. Khuất Quang Hoan
  5. Khuất Quang Hoan
  6. Nguyễn Hữu Mấn
  7. Nguyễn Hữu Mẫn
  8. Nguyễn Hữu Mấn
  9. Nguyễn Hữu Mẩu
  10. Nguyễn Thái Học
  11. Nguyễn Thái Học
  12. Nguyễn Tiến Ba
  13. Nguyễn Tiến Ba
  14. Nguyễn Tiến Bá
  15. Nguyễn Tiến Ba
  16. Nguyễn Tiến Ba
  17. Nguyễn Văn Bàn
  18. Nguyễn Văn Bàn
  19. Nguyễn Văn Bân
  20. Nguyễn Văn Trưởng
  21. Phạm Anh Tuấn
  22. Phạm Anh Tuấn
  23. Phạm Anh Tuấn
  24. Phạm Viết Thành
  25. Phạm Viết Thành