Nguyễn Sy Tề

Năm sinh1952
Quê quánMai Liêm- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 9/7/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070974]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Sy Tề, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27219, Quê quán=Mai Liêm- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15398 (số thứ tự 1070974).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sy Tề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sy Tề” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 9/7/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Ngọc Tài sinh 1954 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng-
  2. Đỗ Quang Lý sinh 1954 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng-
  3. Dương Văn Trọng sinh 1952 · Dương Xá- Gia Lâm-
  4. Hà Huy Thật sinh 1948 · Hòa Bình- Thủy Nguyên-
  5. Hà Văn Viện sinh 1952 · Liêm Túc- Thanh Liêm-
  6. Lại Văn Sơn sinh 1954 · Hợp Tiến- Triệu Sơn-
  7. Ngô Văn Bình sinh 1950 · An Thái- An Thụy-
  8. Nguyễn Ngọc Lân sinh 1947 · Yên Lư- Yên Dũng-
  9. Nguyễn Sỹ Tề sinh 1952 · Mai Lâm- Tĩnh Gia-
  10. Phạm Đức Thành sinh 1954 · Yên Nghĩa- Ý Yên-
  11. Phạm Minh Tuấn sinh 1953 · Trà Phụ- Hồng Thái-
  12. Phạm Minh Tuấn sinh 1953 · Hồng Thái- Kiến Xương-
  13. Phạm Văn Lợi sinh 1954 · Việt Hùng- Vũ Thư-