Nguyễn Quốc Luật

Năm sinh1953
Quê quánLương Phong- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 5/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070811]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quốc Luật, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26577, Quê quán=Lương Phong- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15235 (số thứ tự 1070811).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Luật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Luật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 5/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Hải
  2. Đinh Công Luận
  3. Hoàng Xuân Sửu
  4. Huỳnh Thanh Hà
  5. Lê Văn Biết
  6. Lê Văn Biết
  7. Lê Văn Biết
  8. Lê Văn Biết
  9. Lê Văn Biết
  10. Lương Văn Thắng
  11. Lương Văn Thắng
  12. Ngọc Kế
  13. Ngọc Kế
  14. Nguyễn Cộng Đồng
  15. Nguyễn Danh Thiện
  16. Nguyễn Hữu Lường
  17. Nguyễn Hữu Sướng
  18. Nguyễn Hữu Sường
  19. Nguyễn Hữu Thịnh
  20. Nguyễn Mạnh Khang
  21. Nguyễn Mạnh Khang
  22. Nguyễn Quốc Luật
  23. Nguyễn Quốc Luật
  24. Nguyễn Quốc Luật
  25. Nguyễn Quốc Luật
  26. Nguyễn Văn Nguyên
  27. Nguyễn Văn Tạc
  28. Nguyễn Văn Tạc
  29. Nguyễn Văn Thận
  30. Nguyễn Văn Thận
  31. Phạm Thanh Tân
  32. Phạm Văn Tý
  33. Phạm Xuân Thanh
  34. Phạm Xuân Thanh