Nguyễn Như Cát

Quê quánMinh Đức- Việt Yên-
Ngày hy sinh 17/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070353]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Như Cát, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/12/1968, Quê quán=Minh Đức- Việt Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14777 (số thứ tự 1070353).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Như Cát” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Như Cát” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 17/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Kim Nhật
  2. Đoàn Tiến Dũng
  3. Hoàng Minh Đức
  4. Hoàng Minh Đức
  5. Hoàng Minh Đức
  6. Hoàng Văn Thụ
  7. Lê Văn Đễ
  8. Lê Văn Để
  9. Lê Văn Nôi
  10. Lê Văn Nôi
  11. Lê Văn Tuần
  12. Lê Văn Tuần
  13. Lương Văn Họp
  14. Lương Văn Hộp
  15. Lương Văn Họp
  16. Lương Xuân Dục
  17. Lương Xuân Dục
  18. Lương Xuân Dục
  19. Lương Xuân Dục
  20. Lương Xuân Dục
  21. Lưu Văn Mẫm
  22. Lưu Văn Mẫn
  23. Lưu Văn Mận
  24. Lưu Văn Mận
  25. Lưu Văn Mận
  26. Nguyễn Đình Quyền
  27. Nguyễn Đình Quyền
  28. Nguyễn Hữu Cát
  29. Nguyễn Hữu Cát
  30. Nguyễn Hữu Cát
  31. Nguyễn Hữu Cát
  32. Nguyễn Như Cát
  33. Nguyễn Quốc Trị
  34. Nguyễn Quốc Trị
  35. Nguyễn Quốc Trị
  36. Nguyễn Quốc Trị
  37. Nguyễn Thái Bản
  38. Nguyễn Thái Bảo
  39. Nguyễn Thái Bảo
  40. Nguyễn Thái Bảo
  41. Nguyễn Thái Bảo
  42. Nguyễn Văn Hương
  43. Nguyễn Văn Hương
  44. Nguyễn Văn Hữu
  45. Nguyễn Văn Hữu
  46. Nguyễn Văn Lân
  47. Nguyễn Văn Lân
  48. Nguyễn Văn Món
  49. Nguyễn Văn Món
  50. Nguyễn Văn Món
  51. Nguyễn Văn Món
  52. Nguyễn Văn Thanh
  53. Nguyễn Văn Thanh
  54. Nguyễn Văn Vũ
  55. Nguyễn Văn Vũ
  56. Nguyễn Văn Vũ
  57. Nguyễn Văn Xương
  58. Nguyễn Văn Xương
  59. Nguyễn Văn Xương
  60. Nguyễn Văn Xương