Nguyễn Ngọc Lề

Quê quánCổ Lũng- Kim Thành-
Ngày hy sinh 6/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070108]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Lề, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25482, Quê quán=Cổ Lũng- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14532 (số thứ tự 1070108).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Lề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Lề” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 6/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thế Nhân
  2. Đoàn Văn Thứ
  3. Hám Văn Định
  4. Hoàng Hạp
  5. Hoàng Văn Đồng
  6. Hoàng Văn Đồng
  7. Hoàng Văn Đồng
  8. Hoàng Văn Khoa
  9. Lê Đăng Chung
  10. Nguyễn Duy Báo
  11. Nguyễn Hồng Văn
  12. Nguyễn Hồng Văn
  13. Nguyễn Hồng Vân
  14. Nguyễn Hồng Vên
  15. Nguyễn Minh Tâm
  16. Nguyễn Ngọc Lệ
  17. Nguyễn Tiến Kham
  18. Nguyễn Tiến Kham
  19. Nguyễn Tiến Kham
  20. Nguyễn Tiến Kham
  21. Nguyễn Văn Cọ
  22. Nguyễn Văn Hồi
  23. Nguyễn Văn Hồi
  24. Nguyễn Văn My
  25. Nguyễn Văn My
  26. Nguyễn Văn Ngà
  27. Nguyễn Văn Ngà
  28. Nguyễn Văn Phụ
  29. Nguyễn Văn Sung
  30. Nguyễn Xuân Cam
  31. Nguyễn Xuân Cam
  32. Nguyễn Xuân Cam