Lương Văn Phú
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Chính - Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1972 |
| Ngày hy sinh | 7/8/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài, Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 674 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 23 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Võ định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3298 (số thứ tự 3297).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Phú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Phú” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Võ định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Lương Văn Phú” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 7/8/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hồ Hữu Hương Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Công Thọ Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 25 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Bá Thuận Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 22 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Xây Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.03 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Khắc Hưng Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đồng Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 24 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Nhận Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Chí Tịch Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Xuân Tướng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3