Vũ Chí Tịch

Năm sinh1943
Quê quánĐồng Công - Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1965
Ngày hy sinh 7/8/1973
Nơi hy sinhKon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14031 (số thứ tự 14030).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Chí Tịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Chí Tịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 7/8/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Hữu Hương Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Công Thọ Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 25 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lương Văn Phú Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 23 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Bá Thuận Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 22 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Xây Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.03 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Khắc Hưng Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Đồng Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 24 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Nhận Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Bùi Xuân Tướng Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3