Bùi Văn Tỏ

Năm sinh1951
Quê quánXóm Bận - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 7/6/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 674 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 92.13.09 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3290 (số thứ tự 3289).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Tỏ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Tỏ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 7/6/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Khắc Thiều Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Viết Dũng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Khắc Trịnh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Văn Sang Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hà Văn Thiện Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Bùi Văn En Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lương Văn Thời Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hà Văn Nam Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Triệu Xuân Triển Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  10. Lưu Ngọc Khắc Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lê Huy Quang Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Trọng Đại Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.13.02 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Văn Công Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Phạm Thanh Nghị Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Triệu Văn Thạch Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3