Phạm Thanh Nghị
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Phũ Liễn - Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1969 |
| Ngày hy sinh | 7/6/1973 |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14034 (số thứ tự 14033).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thanh Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Thanh Nghị” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 7/6/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Khắc Thiều Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Viết Dũng Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Tỏ Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Khắc Trịnh Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 10 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Sang Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Thiện Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn En Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Thời Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nam Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.09 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Xuân Triển Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Ngọc Khắc Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Huy Quang Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Trọng Đại Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.13.02 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Công Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Triệu Văn Thạch Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3