Nguyễn Khương Ngữu

Năm sinh1949
Quê quánTết Kiêu- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 29/9/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069569]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khương Ngữu, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/9/1974, Quê quán=Tết Kiêu- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13993 (số thứ tự 1069569).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khương Ngữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khương Ngữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Xuân Bồ
  2. Lưu Ngọc Bình
  3. Nguyễn Đình Bình
  4. Nguyễn Đình Bình
  5. Nguyễn Phương Ngữu
  6. Nguyễn Thanh Hùng
  7. Nguyễn Thanh Hùng
  8. Nguyễn Thành Tuyến
  9. Nguyễn Văn Bộ
  10. Nguyễn Văn Bộ
  11. Nguyễn Văn Diện
  12. Nguyễn Văn Diện
  13. Nguyễn Văn Phóng
  14. Nguyễn Văn Phóng
  15. Nguyễn Văn Phóng
  16. Nguyễn Văn Thọ
  17. Nguyễn Văn Thọ
  18. Nguyễn Văn Thọ
  19. Nguyễn Viết Lộc
  20. Nguyễn Viết Lộc
  21. Phạm Đắc Thanh
  22. Phạm Đắc Thanh
  23. Phạm Văn Chinh
  24. Phạm Văn Cứ