Nguyễn Khương Dung

Năm sinh1951
Quê quánLạc Thủy- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 30/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069568]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khương Dung, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=30/4/1969, Quê quán=Lạc Thủy- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13992 (số thứ tự 1069568).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khương Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khương Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 30/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Sáng
  2. Lê Văn Quỳ
  3. Ngô Văn Mứt
  4. Nguyễn Trường Giang
  5. Nguyễn Trường Giang
  6. Nguyễn Trường Giang
  7. Nguyễn Văn Hoan
  8. Nguyễn Văn Thích
  9. Nguyễn Văn Tích
  10. Nguyễn Viết Trương