Nguyễn Huy Tưởng

Quê quánLang Tháp- Văn Yên-
Ngày hy sinh 15/3/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069393]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Tưởng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/3/1971, Quê quán=Lang Tháp- Văn Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13817 (số thứ tự 1069393).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Tưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Tưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 15/3/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Duy Hậu
  2. Đỗ Văn Hậu
  3. Đoàn Văn Hành
  4. Hoàng Hồng Kết
  5. Hoàng Hồng Kết
  6. Hoàng Hồng Kết
  7. Hoàng Quang Huyến
  8. Hoàng Quang Huyến
  9. Lê Văn Dung
  10. Nguyễn Duy Tưởng
  11. Nguyễn Huy Tưởng
  12. Nguyễn Ngọc Thu
  13. Nguyễn Ngọc Thu
  14. Nguyễn Ngọc Thu
  15. Nguyễn Quang Huyến
  16. Nguyễn Quốc Minh
  17. Nguyễn Quốc Ninh
  18. Phạm Trung Tuyến
  19. Phạm Trung Tuyến