Nguyễn Huy Tịnh

Quê quánNghi Đức- Nghi Lộc-
Ngày hy sinh 18/8/1965

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069382]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Tịnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/8/1965, Quê quán=Nghi Đức- Nghi Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13806 (số thứ tự 1069382).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Tịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Tịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 18/8/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Bá Phong
  2. Đinh Ngọc Can
  3. Đinh Thanh Bình
  4. Đinh Thế Tăng
  5. Đinh Viết Hoài
  6. Đinh Xuân Đấng
  7. Hồ Năng Xuân
  8. Lê Hồng Quảng
  9. Lê Văn Ngọn
  10. Lê Văn Ngọn
  11. Lê Văn Tuệ
  12. Lê Văn Xuân
  13. Lê Văn Xuân
  14. Nguyễn Bá Hòa
  15. Nguyễn Bá Hòa
  16. Nguyễn Công Ước
  17. Nguyễn Công Ước
  18. Nguyễn Đăng Dung
  19. Nguyễn Đăng Dung
  20. Nguyễn Đông Bình
  21. Nguyễn Đức Huệ
  22. Nguyễn Huy Tịnh
  23. Nguyễn Khánh Hoàn
  24. Nguyễn Khánh Hoàn
  25. Nguyễn Văn Chất
  26. Nguyễn Văn Chất
  27. Nguyễn Văn Lộc
  28. Nguyễn Văn Lộc
  29. Nguyễn Văn Sở
  30. Nguyễn Văn Sở
  31. Nguyễn Xuân Được
  32. Nguyễn Xuân Được
  33. Nguyễn Xuân Thiết
  34. Phạm Hồng Thái
  35. Phạm Hồng Thái
  36. Phạm Văn Anh
  37. Phan Đăng Uẩn
  38. Phan Đăng Uẩn